Bảng lương gross sang net 2026
Bảng dưới đây xếp lương net của các mức lương gross từ 10 đến 100 triệu đồng một tháng. Từ 10 đến 50 triệu, mỗi dòng cách nhau 2 triệu; từ 55 đến 100 triệu, mỗi dòng cách nhau 5 triệu. Bấm vào một dòng để xem chi tiết bảo hiểm, thuế, từng vùng và số người phụ thuộc.
Điều kiện: người lao động cư trú, vùng I, không có người phụ thuộc, một nơi làm việc, lương gross là tiền lương đóng bảo hiểm và chịu thuế, không thưởng. Trần BHXH và BHYT là mức từ 01/7/2026 (50.600.000 đ). Thuế theo biểu 5 bậc và giảm trừ gia cảnh của kỳ tính thuế 2026.
| Lương gross một tháng | Net một tháng | Net một năm | Phần giữ lại | Bảo hiểm | Thuế TNCN |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 triệu | 8.950.000 đ | 107.400.000 đ | 89,5% | 1.050.000 đ | 0 đ |
| 12 triệu | 10.740.000 đ | 128.880.000 đ | 89,5% | 1.260.000 đ | 0 đ |
| 14 triệu | 12.530.000 đ | 150.360.000 đ | 89,5% | 1.470.000 đ | 0 đ |
| 16 triệu | 14.320.000 đ | 171.840.000 đ | 89,5% | 1.680.000 đ | 0 đ |
| 18 triệu | 16.079.500 đ | 192.954.000 đ | 89,3% | 1.890.000 đ | 30.500 đ |
| 20 triệu | 17.780.000 đ | 213.360.000 đ | 88,9% | 2.100.000 đ | 120.000 đ |
| 22 triệu | 19.480.500 đ | 233.766.000 đ | 88,5% | 2.310.000 đ | 209.500 đ |
| 24 triệu | 21.181.000 đ | 254.172.000 đ | 88,3% | 2.520.000 đ | 299.000 đ |
| 26 triệu | 22.881.500 đ | 274.578.000 đ | 88% | 2.730.000 đ | 388.500 đ |
| 28 triệu | 24.582.000 đ | 294.984.000 đ | 87,8% | 2.940.000 đ | 478.000 đ |
| 30 triệu | 26.215.000 đ | 314.580.000 đ | 87,4% | 3.150.000 đ | 635.000 đ |
| 32 triệu | 27.826.000 đ | 333.912.000 đ | 87% | 3.360.000 đ | 814.000 đ |
| 34 triệu | 29.437.000 đ | 353.244.000 đ | 86,6% | 3.570.000 đ | 993.000 đ |
| 36 triệu | 31.048.000 đ | 372.576.000 đ | 86,2% | 3.780.000 đ | 1.172.000 đ |
| 38 triệu | 32.659.000 đ | 391.908.000 đ | 85,9% | 3.990.000 đ | 1.351.000 đ |
| 40 triệu | 34.270.000 đ | 411.240.000 đ | 85,7% | 4.200.000 đ | 1.530.000 đ |
| 42 triệu | 35.881.000 đ | 430.572.000 đ | 85,4% | 4.410.000 đ | 1.709.000 đ |
| 44 triệu | 37.492.000 đ | 449.904.000 đ | 85,2% | 4.620.000 đ | 1.888.000 đ |
| 46 triệu | 39.103.000 đ | 469.236.000 đ | 85% | 4.830.000 đ | 2.067.000 đ |
| 48 triệu | 40.714.000 đ | 488.568.000 đ | 84,8% | 5.040.000 đ | 2.246.000 đ |
| 50 triệu | 42.325.000 đ | 507.900.000 đ | 84,7% | 5.250.000 đ | 2.425.000 đ |
| 55 triệu | 46.314.400 đ | 555.772.800 đ | 84,2% | 5.357.000 đ | 3.328.600 đ |
| 60 triệu | 50.274.400 đ | 603.292.800 đ | 83,8% | 5.407.000 đ | 4.318.600 đ |
| 65 triệu | 54.234.400 đ | 650.812.800 đ | 83,4% | 5.457.000 đ | 5.308.600 đ |
| 70 triệu | 58.194.400 đ | 698.332.800 đ | 83,1% | 5.507.000 đ | 6.298.600 đ |
| 75 triệu | 62.154.400 đ | 745.852.800 đ | 82,9% | 5.557.000 đ | 7.288.600 đ |
| 80 triệu | 66.114.400 đ | 793.372.800 đ | 82,6% | 5.607.000 đ | 8.278.600 đ |
| 85 triệu | 69.690.100 đ | 836.281.200 đ | 82% | 5.657.000 đ | 9.652.900 đ |
| 90 triệu | 73.155.100 đ | 877.861.200 đ | 81,3% | 5.707.000 đ | 11.137.900 đ |
| 95 triệu | 76.620.100 đ | 919.441.200 đ | 80,7% | 5.757.000 đ | 12.622.900 đ |
| 100 triệu | 80.085.100 đ | 961.021.200 đ | 80,1% | 5.807.000 đ | 14.107.900 đ |
Giảm trừ gia cảnh 2026 · Cách tính BHXH, BHYT, BHTN 2026
Nguồn
- Cổng thông tin Chính phủ: Luật số 109/2025/QH15 Luật Thuế thu nhập cá nhân
- Chinhphu.vn: Quy định thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công (biểu thuế 5 bậc)
- Quốc hội: giảm trừ gia cảnh 15,5 triệu đồng/tháng, áp dụng từ kỳ tính thuế 2026
- Bộ Tài chính: hướng dẫn quyết toán thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công (Công văn số 1296/CT-NVT)
- Chinhphu.vn: Nghị định số 161/2026/NĐ-CP, lương cơ sở 2.530.000 đồng từ 01/7/2026
- Chinhphu.vn: Nghị định số 293/2025/NĐ-CP về lương tối thiểu vùng
- Chinhphu.vn: toàn văn Luật Việc làm số 74/2025/QH15 (Điều 33, Điều 34)
- Tỷ lệ từng mục kèm nguồn và ngày kiểm tra: Nguồn và tỷ lệ
Trang này đưa ra các con số tính từ tỷ lệ trong mục "Nguồn và tỷ lệ", chỉ để tham khảo chung. Nó không thay thế phiếu lương, chứng từ khấu trừ thuế hay thông báo của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội, và không phản ánh hoàn cảnh riêng của từng người. Tỷ lệ cập nhật đến ngày 2 tháng 11 năm 2026.