Bảng lương gross sang net 2026

Tỷ lệ năm 2026, kiểm tra ngày 2 tháng 11 năm 2026 · Go Home Early

Bảng dưới đây xếp lương net của các mức lương gross từ 10 đến 100 triệu đồng một tháng. Từ 10 đến 50 triệu, mỗi dòng cách nhau 2 triệu; từ 55 đến 100 triệu, mỗi dòng cách nhau 5 triệu. Bấm vào một dòng để xem chi tiết bảo hiểm, thuế, từng vùng và số người phụ thuộc.

Điều kiện: người lao động cư trú, vùng I, không có người phụ thuộc, một nơi làm việc, lương gross là tiền lương đóng bảo hiểm và chịu thuế, không thưởng. Trần BHXH và BHYT là mức từ 01/7/2026 (50.600.000 đ). Thuế theo biểu 5 bậc và giảm trừ gia cảnh của kỳ tính thuế 2026.

Lương gross một thángNet một thángNet một nămPhần giữ lạiBảo hiểmThuế TNCN
10 triệu8.950.000 đ107.400.000 đ89,5%1.050.000 đ0 đ
12 triệu10.740.000 đ128.880.000 đ89,5%1.260.000 đ0 đ
14 triệu12.530.000 đ150.360.000 đ89,5%1.470.000 đ0 đ
16 triệu14.320.000 đ171.840.000 đ89,5%1.680.000 đ0 đ
18 triệu16.079.500 đ192.954.000 đ89,3%1.890.000 đ30.500 đ
20 triệu17.780.000 đ213.360.000 đ88,9%2.100.000 đ120.000 đ
22 triệu19.480.500 đ233.766.000 đ88,5%2.310.000 đ209.500 đ
24 triệu21.181.000 đ254.172.000 đ88,3%2.520.000 đ299.000 đ
26 triệu22.881.500 đ274.578.000 đ88%2.730.000 đ388.500 đ
28 triệu24.582.000 đ294.984.000 đ87,8%2.940.000 đ478.000 đ
30 triệu26.215.000 đ314.580.000 đ87,4%3.150.000 đ635.000 đ
32 triệu27.826.000 đ333.912.000 đ87%3.360.000 đ814.000 đ
34 triệu29.437.000 đ353.244.000 đ86,6%3.570.000 đ993.000 đ
36 triệu31.048.000 đ372.576.000 đ86,2%3.780.000 đ1.172.000 đ
38 triệu32.659.000 đ391.908.000 đ85,9%3.990.000 đ1.351.000 đ
40 triệu34.270.000 đ411.240.000 đ85,7%4.200.000 đ1.530.000 đ
42 triệu35.881.000 đ430.572.000 đ85,4%4.410.000 đ1.709.000 đ
44 triệu37.492.000 đ449.904.000 đ85,2%4.620.000 đ1.888.000 đ
46 triệu39.103.000 đ469.236.000 đ85%4.830.000 đ2.067.000 đ
48 triệu40.714.000 đ488.568.000 đ84,8%5.040.000 đ2.246.000 đ
50 triệu42.325.000 đ507.900.000 đ84,7%5.250.000 đ2.425.000 đ
55 triệu46.314.400 đ555.772.800 đ84,2%5.357.000 đ3.328.600 đ
60 triệu50.274.400 đ603.292.800 đ83,8%5.407.000 đ4.318.600 đ
65 triệu54.234.400 đ650.812.800 đ83,4%5.457.000 đ5.308.600 đ
70 triệu58.194.400 đ698.332.800 đ83,1%5.507.000 đ6.298.600 đ
75 triệu62.154.400 đ745.852.800 đ82,9%5.557.000 đ7.288.600 đ
80 triệu66.114.400 đ793.372.800 đ82,6%5.607.000 đ8.278.600 đ
85 triệu69.690.100 đ836.281.200 đ82%5.657.000 đ9.652.900 đ
90 triệu73.155.100 đ877.861.200 đ81,3%5.707.000 đ11.137.900 đ
95 triệu76.620.100 đ919.441.200 đ80,7%5.757.000 đ12.622.900 đ
100 triệu80.085.100 đ961.021.200 đ80,1%5.807.000 đ14.107.900 đ
Tính với điều kiện của bạn

Giảm trừ gia cảnh 2026 · Cách tính BHXH, BHYT, BHTN 2026

Nguồn

Trang này đưa ra các con số tính từ tỷ lệ trong mục "Nguồn và tỷ lệ", chỉ để tham khảo chung. Nó không thay thế phiếu lương, chứng từ khấu trừ thuế hay thông báo của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội, và không phản ánh hoàn cảnh riêng của từng người. Tỷ lệ cập nhật đến ngày 2 tháng 11 năm 2026.